Phòng Đào tạo Đại học
TRANG CHỦ English  LIÊN HỆ
Đơn xin cấp bảng điểm
Đơn xin cấp bảng điểm
››
Đơn xin cấp bảng điểm
- Tải File
- Dành cho: Sinh viên
- Nguồn: Phòng Đào tạo Đại học
Đơn xin mượn phòng
* Nếu thời gian mượn phòng từ 07h00 đến 18h00 các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần liên hệ tại Tổ Dữ liệu thuộc Phòng ĐTĐH, còn các buổi tối và ngày chủ nhật liên hệ trực tiếp tại Tổ Bảo vệ.
* Nếu đại diện sinh viên mượn phòng cho lớp hoặc nhóm lớp môn học sử dụng thì phải có chữ ký xác nhận của Cố vấn học tập hoặc Cán bộ giảng dạy.
››
Đơn xin mượn phòng
- Tải File
- Dành cho: CB & SV
- Nguồn: Phòng Đào tạo Đại học


Kế hoạch đào tạo năm học 2012 - 2013

 

KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO NGÀNH VẬT LÝ TIÊN TIẾN

Năm học 2012 - 2013

 

           ĐẠI HỌC HUẾ                                      CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM                                    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

       
   

 

KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO NGÀNH VẬT LÝ TIÊN TIẾN

Năm học 2012 - 2013

Khoá VII (2012-2016) - Năm thứ Nhất

Học kỳ I

Mã HP

Tên học phần

Số TC

Số giờ

Giảng viên

Đơn vị công tác

NN0.ESPT.2

Luyện âm tiếng Anh

Speech training

2

30

ThS. Ng. Thị Diệu Phương

Khoa Tiếng Anh CN - Đại học Ngoại ngữ

NN0.EBE1.4

Tiếng Anh cơ bản I

Basic English I

4

60

ThS. Lê Thị Thanh Chi

ThS. Nguyễn Thị Diễm Thi

ThS. Phạm Trần Minh Đức

Khoa Tiếng Anh CN - Đại học Ngoại ngữ

NN0.EBE2.4

Tiếng Anh cơ bản II

Basic English II

4

60

Khoa Tiếng Anh CN - Đại học Ngoại ngữ

NN0.EBE3.4

Tiếng Anh cơ bản III

Basic English III

4

60

Khoa Tiếng Anh CN - Đại học Ngoại ngữ

ML1.NNL1.2

Những NLCB của chủ nghĩa Mác-Lênin I

 

2

 

30

Học chung với SV CQ

Khoa GDCT - Trường Đại học SP

TL1.TLY1.3

Tâm lý học 1

General Psychology I

2

30

Học chung với SV CQ

Khoa Tâm lý-Giáo dục - Trường ĐH SP

TI1.THOC.4

Tin học đại cương

General Informatics

3

45

Học chung với SV CQ

Khoa Tin học - Trường ĐH Sư phạm

TC1.GTC1.1

Giáo dục thể chất I

Phisical Education I

1

30

Học chung với SV CQ

Khoa GD Thể chất

Tổng cộng SL tín chỉ (trừ GDTC)

21

 

 

 

Học kỳ II

Mã HP

Tên học phần

Số TC

Số giờ

Giảng viên

Đơn vị công tác

 

NN0.EBE4.4

Tiếng Anh cơ bản IV

Basic English IV

4

60

ThS. Ng. Thị Diệu Phương

ThS. Lê Thị Thanh Chi

ThS. Nguyễn Thị Diễm Thi

ThS. Phạm Trần Minh Đức

Khoa Tiếng Anh CN - Đại học Ngoại ngữ

 

NN0.EBE5.4

Tiếng Anh cơ bản V

Basic English V

4

60

Khoa Tiếng Anh CN - Đại học Ngoại ngữ

 

NN0.EST1.4

Tiếng Anh nâng cao I

Skill training I: Listenning, speaking, reading & writing

 

4

 

60

Khoa Tiếng Anh CN - Đại học Ngoại ngữ

 

NN0.EST2.4

Tiếng Anh nâng cao II

Skill training II: Listenning, speaking, reading & writing

 

4

 

60

Khoa Tiếng Anh CN - Đại học Ngoại ngữ

ML1.NNL2.3

Những NLCB của Chủ nghĩa Mác-Lênin II

3

45

Học chung với SV CQ

Khoa Giáo dục chính trị - Trường ĐHSP

 

TL1.TLY2.2

 

Tâm lý học 2

General Psychology II

2

30

Học chung với SV CQ

Khoa Tâm lý-Giáo dục - Trường ĐH SP

PP1.NCKH.2

 

Phương pháp NCKH

Reseach Methods

2

30

PGS.TS. Lê Văn Giáo

Trường Đại học Sư phạm

TC1.GTC1.1

Giáo dục thể chất II

Physical Education II

1

30

Học chung với SV CQ

Khoa GD Thể chất

Tổng cộng SL tín chỉ (trừ GDTC)

23

 

 

 

Khoá VI (2011-2015) - Năm thứ Hai

Học kỳ I

 

Mã HP

Tên học phần

Số TC

Số giờ

Giảng viên

Đơn vị công tác

ML1.HCM.2

Tư tưởng Hồ Chí Minh

Hồ Chí Minh’s Thought

2

30

Học chung với SV CQ

Trường Đại học Sư phạm

PP1.NCKH.2

Phương pháp NCKH

Reseach Methods

2

30

PGS.TS. Lê Văn Giáo

Trường Đại học Sư phạm

QL1.QLGD.2

Quản lý HCNN và QL ngành

2

30

ThS. Hoàng Công Tràm

Trường Đại học Sư phạm

 

NN4.ECN1.5

Tiếng Anh chuyên ngành I

English for Physics I

5

75

PGS.TS. Lê Đình

Trường Đại học Sư phạm

TO4.TCC1.4

MATH131

Toán cao cấp I

Calculus I

4

60

GS.TS. Lê Văn Thuyết

Đại học Huế

TO4.TCC2.4

MATH132

Toán cao cấp II

Calculus II

4

60

PGS.TS. Nguyễn Hoàng

Trường Đại học Sư phạm

VL4.VLN1.3

PHYS151

Vật lý nhập môn I

Introductory Physics I

3

45

GS. Richard Lindgren

UVa

TC1.GTC3.1

Giáo dục thể chất III

Phisical Education III

1

30

Học chung với SV CQ

Khoa GDTC

Tổng cộng SL tín chỉ (trừ GDTC)

22

 

 

 

 

Học kỳ II

 

Mã HP

Tên học phần

Số TC

Số giờ

Giảng viên

Đơn vị công tác

ML1.ĐLCM.3

Đường lối cách mạng Việt nam

3

45

Học chung với SV CQ

Khoa Giáo dục Chính trị

NN4.ECN2.5

Tiếng Anh chuyên ngành II

English for Physics II

5

75

PGS.TS. Lê Đình

Trường Đại học Sư phạm

TO4.TCC3.4

MATH231

Toán cao cấp III

Calculus III

4

60

PGS.TS. Trần Vui

Trường Đại học Sư phạm

VL4.VLN2.4

PHYS152

Vật lý nhập môn II

Introductory Physics II

4

60

GS. Trương Nguyên Trân

 

VL4.VLN3.4

PHYS251

Vật lý nhập môn III

Introductory Physics III

4

60

TS. Võ Tình

Trường Đại học Sư phạm

VL4.VLN4.4

PHYS252

Vật lý nhập môn IV

Introductory Physics IV

4

60

PGS. TS. Lê Đình

Trường Đại học Sư phạm

TC1.GTC4.1

Giáo dục thể chất IV

Phisical Education IV

1

30

Học chung với SV CQ

Khoa GD Thể chất

Tổng cộng SL tín chỉ (trừ GDTC)

24

 

 

 

 


Khoá V (2010-2014) - Năm thứ Ba

Học kỳ I

Mã HP

Tên học phần

Số TC

Số giờ

Giảng viên

Đơn vị công tác

VL4.VLN3.4

PHYS251

Vật lý nhập môn III

Introductory Physics III

4

60

TS. Võ Tình

Trường Đại học Sư phạm

VL4.VLN4.4

PHYS252

Vật lý nhập môn IV

Introductory Physics IV

4

60

PGS. TS. Lê Đình

Trường Đại học Sư phạm

TO4.PTV1.4

MATH325P

Phương trình vi phân

Ordinary Differential Equations

4

60

PGS.TS. Nguyễn Hoàng

Đại học Huế

VL4.TNL1.3

PHYS221

TN Vật lý cơ bản I

Elementary Laboratory I

 

3

 

45

ThS. Nguyễn Thị Thủy

Trường Đại học Sư phạm

 

TO5.TCCC.3

MATH521

Toán cao cấp nâng cao

Advanced Calculus with Applied Mathematics

3

45

PGS.TS. Đoàn Thế Hiếu

Trường Đại học Sư phạm

VL5.DTH1.3

PHYS342

Điện từ học I

Electrycity and Magnetism I

3

45

GS. Atsushi Yoshida

UVa

VL5.VLT1.3

PHYS355

Vật lý lượng tử I

Quantum Physics I

3

45

GS. Phạm Quang Hưng

UVa

TC1.GTC5.1

Giáo dục thể chất V

Phisical Education V

1

30

Học chung với SV CQ

 

Tổng cộng SL tín chỉ (trừ GDTC)

22

 

 

 

 

Học kỳ II

 

Mã HP

Tên học phần

Số TC

Số giờ

Giảng viên

Đơn vị công tác

 

VL4.TNL2.3

PHYS222

TN Vật lý cơ bản II

Elementary Laboratory II

 

3

 

45

ThS. Trần Ngọc Truồi

ĐH Nông Lâm, Huế

VL4.TTVL.3

PHYS254

Cơ sở tính toán trong khoa học

Fundamentals of Scientific computing

3

45

TS. Đinh Như Thảo

Trường Đại học Sư phạm

 

TO5.PTV2.3

MATH521

Phương trình vi phân đạo hàm riêng

Partial Differential Equations and Applied Mathematics

3

45

PGS.TS. Trần Công Phong

Cơ quan Bộ Giáo dục và Đào tạo

VL5.CHCD.3

PHYS321

Cơ học cổ điển

Classical Mechanics

3

45

ThS. Nguyễn Như Lê

Trường Đại học Sư phạm

VL5.VLTK.3

PHYS331

Vật lý thống kê

Statistical Physics

3

45

GS. Atsushi Yoshida

UVa

VL5.DTH2.3

PHYS343

Điện từ học II

Electricity and Magnetism II

3

45

PGS.TS Trần Công Phong

Cơ quan Bộ GD &ĐT

VL5.VLT2.3

PHYS355

Vật lý lượng tử II

Quantum Physics II

3

45

PGS. TS. Trương Minh Đức

Trường Đại học Sư phạm

Tổng cộng SL tín chỉ

21

 

 

 

Khoá IV (2009-2013) - Năm thứ Tư

Học kỳ I

 

Mã HP

Tên học phần

Số TC

Số giờ

Giảng viên

Đơn vị công tác

VL5.DTH2.3

PHYS343

Điện từ học II

Electricity and Magnetism II

3

45

PGS.TS Trần Công Phong

Cơ quan Bộ GD &ĐT

VL5.VLT2.3

PHYS355

Vật lý lượng tử II

Quantum Physics II

3

45

PGS. TS. Trương Minh Đức

Trường Đại học Sư phạm

VL4.TTVL.3

PHYS254

Cơ sở tính toán trong khoa học

Fundamentals of Scientific computing

3

45

TS. Đinh Như Thảo

Trường Đại học Sư phạm

VL5.TNCS.3

PHYS317

Thí nghiệm Vật lý cơ sở

Intermediat Laboratory I

 

 

PGS.TS. Trần Huy Hoàng

Trường Đại học Sư phạm

VL5.TNDT.4

PHYS315

Thí nghiệm Điện tử học

Electronics Laboratory

4

60

CN. Phạm Việt Tuấn

Trường Đại học Sư phạm

VL6.NMLT.3

PHYS 853

Nhập môn lý thuyết trường lượng tử

Introduction to Field Theory

3

45

GS. Hoàng Ngọc Long

Viện Vật lý, Hà Nội

VL6.NCxx.3

Nghiên cứu độc lập theo chuyên ngành

Independent Study

 

3

 

45

GV Khoa Vật lý và các GS mời giảng

 

Tổng cộng SL tín chỉ

19

 

 

 

 

Học kỳ II

 

Mã HP

Tên học phần

Số TC

Số giờ

Giảng viên

Đơn vị công tác

VL6.LTCR.3

Lý thuyết vật lý chất rắn (Tự chọn)

3

45

PGS.TS. Lê Đình

Trường Đại học Sư phạm

 

Khóa luận tốt nghiệp

10

 

GV Khoa Vật lý và các GS mời giảng

 

Tổng cộng SL tín chỉ

13

 

 

 

 

                                                                                              Ngày 20 tháng 08 năm 2012

                                                                                                   TL. HIỆU TRƯỞNG

                                                                                  TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC

                                                                           TRƯỞNG BAN ĐIỀU HÀNH CHƯƠNG TRÌNH

 

 

 

 

 

                                                                                                 TS. TÔN THẤT DỤNG

 

 

 

 


Lớp Vật lý tiên tiến khóa 2 trong giờ học với Thầy giáo Alfredo Aranda, 2009.

 

 

 

Phòng Đào tạo Đại học
In trang          (Cập nhật: 14:14:29-05/04/2013)
---------------------------------------------------------------------------------------
Kế hoạch thi tốt nghiệp cuối khóa của SV hệ niên chế (từ khóa 2007-2011 trở về trước)

Sinh viên hệ đào tạo niên chế (từ khóa 2007-2011 trở về trước) [Truy cập trang] để xem kế hoạch, đề cương ôn tập và các thông tin liên quan đến kỳ thi tốt nghiệp cuối khóa.

(04-05-2013)
Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế thông báo chỉ tiêu tuyển sinh năm 2013

I. Bậc đại học chính quy: 1900 chỉ tiêu, trong đó:

1. Tuyển sinh theo hình thức thi tuyển: 1800 chỉ tiêu.

2. Tuyển sinh cử tuyển: 60 chỉ tiêu

3. Tuyển sinh liên thông chính quy: 70 chỉ tiêu

4. Tuyển sinh bằng 2 đại học chính quy: 30 chỉ tiêu

II. Bậc đại học hệ không chính quy: 1900 chỉ tiêu

Để xem chi tiết, vui lòng click vào đây

(08-02-2013)
Trường Đại học Sư phạm Huế
© 2008 Trường Đại học Sư phạm Huế
Các trình duyệt hỗ trợ tốt: Google Chrome, Firefox, Opera, Safari